• 090.230.8686
  • truc@uni-steelbuildings.com

Bảng giá Xây Dựng Nhà Khung Thép

 

PHƯƠNG ÁN TÍNH DIỆN TÍCH
Khu vực thi công Hệ số tính
Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.3m so với Code vỉa hè. 140% diện tích sàn
Tầng hầm có độ sâu từ hơn 1.3 đến 1.7m so với Code vỉa hè. 160% diện tích sàn
Tầng hầm có độ sâu từ hơn 1.7 đến 2.0m so với Code vỉa hè. 190% diện tích sàn
Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với Code vỉa hè. 240% diện tích sàn
Móng băng 35% diện tích sàn
Móng đơn 20% diện tích sàn
Móng bè 50% diện tích tầng sàn
Sàn 100% diện tích sàn
Sân thượng không mái che 50% diện tích sàn
Dàn pergola 25% diện tích sàn
Tum 100% diện tích sàn
Mái tôn 25% diện tích sàn
Mái btct 40% diện tích sàn
Mái sắt lợp ngói 40% diện tích sàn
Mái btct dán ngói 80% diện tích sàn

Bạn đang tìm hiểu về?





 

ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
Với các công trình Mặt Phố, đường trước nhà >6m, xe tải cẩu 15T vào được (sẽ khảo sát trước khi báo giá), có tổng diện tích thi công > 350m2
Đơn giá áp dụng cho công trình thi công theo hình thức khoán gọn theo m2.
Đơn giá áp dụng với công trình tại khu vực TP. HCM.
Đối với công trình hai mặt tiền, công trình phòng trọ, nhà ở kết hợp thuê, công trình khách sạn tư nhân (dưới 07 tầng), công trình biệt thự,… báo giá trực tiếp theo quy mô.
Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT.

Bạn đang tìm hiểu về?





 

BẢNG GIÁ : 4.500.000

PHẦN THÔ
I Vật tư sử dụng cho phần thô
1 Sắt Pomina
2 Thép cường độ cao A572
3 Xi măng HOLCIM cho công tác bê tông.
4 Xi măng HÀ TIÊN cho công tác xây tô.
5 Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN - BÌNH DƯƠNG ( PHƯỚC THÀNH Hoặc tương đương).
6 Đá BÌNH ĐIỀN.
7 Cát VÀNG (Cát rửa hạt lớn đổ bê tông, cát mi để xây tô).
8 Bê tông thương phẩm hoặc trộn máy tại công trình, mác theo thiết kế.
9 Hóa chất chống thấm: FLINKOTE - SIKALATEX - KOVA
10 Ống nước BÌNH MINH (Đường kính theo bản vẽ thiết kế - bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa).
11 Dây điện CADIVI (Cáp 7 lõi ruột đồng, mã hiệu CV, tiết diện theo bản vẽ thiết kế)
12 Dây truyền hình cáp, ADSL: SINO
13 Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA
14 Ống ruột gà luồn dây điện trong dầm - tường: SINO
PHẦN HOÀN THIỆN
I Phần gạch ốp-lát
1.1 Gạch nền các tầng (Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) 
(CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch 600x600 bóng kính 1da.
Đơn giá: 180.000VND/m2
Len gạch KT 120x600 cắt từ gạch nền.
1.2 "Gạch nền sân thượng,sân trước,sân sau
(Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) (CĐT tùy chọn mẫu gạch)"
Gạch 400x400 nhám chống trượt
Đơn giá: 120.000VND/m2
Không bao gồm gạch mái
1.3 "Gạch nền WC 
(Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) (CĐT tùy chọn mẫu gạch)"
Gạch lát theo mẫu
Đơn giá: 130.000VND/m2
Ốp cao < 2.4m, không bao gồm len chân tường.
1.4 Gạch ốp tường WC,ốp cao <2.4m
(Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) (CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá: 150.000VND/m2
1.5 Gạch ốp tường bếp,ốp cao <0.8m
(Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) (CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá: 180.000VND/m2
1.6 Keo chà ron Khoán gọn cho công trình
1.7 Đá ốp trang trí mặt tiền, sân vườn Không bao gồm
II Phần sơn nước
2.1 Sơn nước ngoài nhà Sơn Maxilite (Vatex)
Bột trét Việt Mỹ
- Sơn ngoài trời: 2 lớp matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ
- Sơn trong nhà: 2 lớp matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ 
- Bao gồm phụ kiện thi công: Rolo, giấy nhám, …
2.2 Sơn nước trong nhà Sơn Maxilite (Vatex)
Bột trét Việt Mỹ
2.3 Sơn dầu (cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ) Sơn Expo
2.4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Không bao gồm
III Phần cửa đi-cửa sổ
3.1 Cửa đi các phòng Cửa Nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5 ly hoặc cửa nhựa Đài Loan.
Đơn giá <1.800.000VND/bộ
3.2 Cửa đi WC Cửa Nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5 ly hoặc cửa nhựa Đài Loan.
Đơn giá <1.500.000VND/bộ
3.3 Cửa đi và cửa sổ Sân Thượng Cửa Sắt dày 1.4mm sơn dầu, chia ô mẫu giả gỗ, kính 5ly mài cạnh
Đơn giá 1.250.000VND/m2
3.4 Cửa đi tầng trệt, Ban công, và cửa sổ lầu mặt tiền Cửa Sắt dày 1.4mm sơn dầu, chia ô mẫu giả gỗ, kính 5ly mài cạnh
Đơn giá 1.250.000VND/m2
3.5 Cửa sổ trong nhà (cửa ô thông tầng, giếng trời) Không bao gồm
3.6 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền) Sắt hộp 14x14x1.0mm sơn dầu
Đơn giá 200.000VND/m2
3.7 Khóa cửa phòng,cửa chính,cửa Ban công,Sân thượng Khóa tay năm tròn
Đơn giá: 200.000VND/cái
3.8 Khóa cửa WC Khóa tay nắm tròn
Đơn giá: 150.000VND/cái
3.9 Cửa cổng Không bao gồm
IV Phần Cầu Thang
4.1 Đá Granit mặt bậc cầu thang, len cầu thang, mặt bếp và ngạch cửa Đá Bình Định hoặc CĐT chọn mẫu tương đương đơn giá
Đơn giá 500.000VND/m2
VT+NC
4.2 Lan can cầu thang Lan can sắt hộp 14x14x1.0 VT+NC
4.3
Tay vịn cầu thang Tay vịn sắt D50 không trụ VT+NC
V
Thiết bị điện
5.1 Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng, loại 4 đường Sino hoặc MPE
5.2 MCB, Công tắc, ổ cắm Sino hoặc MPE
1 phòng 3 công tắc 3 ổ cắm
5.3 Ổ Internet, truyền hình cáp Sino-mỗi phòng 1 cái
5.4 Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân Đèn led đôi 1m2, mỗi phòng 1 cái hoặc tương đương 4 bóng đèn lon
5.5 Đèn lon trang trí trần thạch cao Không bao gồm
5.6 Đèn hắt trang trí trần thạch cao Không bao gồm
5.7 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 150.000VND/cái
5.8 Đèn trang trí tường cầu thang CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 150.000VND/cái
5.9 Chuông +nút chuông Panasonic, 1 cái
Đơn giá: 150.000VNĐ/cái
5.10 Đèn gương Không bao gồm
5.11 Đèn trang trí mặt tiền Không bao gồm
VI Thiết bị vệ sinh-thiết bị nước
6.1 Bàn cầu Minh Long Đơn giá: 900.000VNĐ/cái Mỗi WC 1 cái
6.2 Lavabo+bộ xả Minh Long Đơn giá: 650.000VNĐ/cái Mỗi WC 1 cái
6.3 Vòi xả Lavabo Đơn giá: 250.000VNĐ/cái (chỉ có lạnh) Mỗi WC 1 cái
6.4 Củ và vòi sen WC Đơn giá: 500.000VNĐ/cái Mỗi WC 1 cái
6.5 Vòi xịt WC Đơn giá: 100.000VNĐ/cái Mỗi WC 1 cái
6.6 Vòi sân thượng, sân Đơn giá: 100.000VNĐ/cái Mỗi khu vực 1 cái
6.7 Phễu thu sàn Inox chống hôi
6.8 Cầu chắn rác Inox
6.9 Chậu rửa chén
(CĐT chọn nhà cung cấp)
Đơn giá: 700.000VNĐ/cái
6.10 Vòi rửa chén (lạnh) Đơn giá: 300.000VNĐ/cái
6.11 Bồn nước Inox Đại Thành 2000 lít
6.12 Máy bơm  nước Panasonic 200W
VII Hạng mục khác
7.1 Thạch cao trang trí Trần phẳng
Đơn giá: 120.000VNĐ/m2
VT+NC
7.2 Lan can ban công Lan can sắt, sơn dầu EXPO màu theo thiết kế
Đơn giá 450.000VND/md
VT+NC
7.3 Tay vịn cho lan can ban công Tay vịn sắt, sơn dầu EXPO màu theo thiết kế
Đơn giá 150.000VND/md
VT+NC
7.4 Mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng Sắt hộp 20x20x0.1mm sơn dầu EXPO, tấm lợp Polycacbonat rỗng
Đơn giá 700.000VND/m2
VT+NC
VIII Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá Hoàn thiện trọn gói -Chủ đầu tư sẽ thực hiện bao gồm cả Nhân Công -Vật Tư
1 Máy nước nóng trực tiếp, năng lượng mặt trời
2 Cửa cuốn, cửa kéo
3 Tủ kệ bếp, tủ âm tường
4 Các thiết bị nội thất (giường, tủ,kệ, quầy bar…)
5 Sân vườn, tiểu cảnh
6 Các phụ kiện WC khác kèm theo thiết kế(Bồn tắm nằm, Bồn tắm kính, Kệ Lavabo…)
7 Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
8 Đèn chùm trang trí,đèn trụ cổng,đèn chiếu tranh
9 Dây đồng máy lạnh
10 Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh,bếp ga,máy hút khói…)
11 Các loại sơn nước khác ngoài sơn nước,sơn dầu,sơn gai,sơn gấm(sơn giả đá,giả gỗ…)
12 Các hạng mục khác ngoài bảng phân tích vật tư hoàn thiện

Bạn đang tìm hiểu về?





 

BẢNG GIÁ : 4.700.000

PHẦN THÔ
I Vật tư sử dụng cho phần thô
1 Sắt Pomina
2 Thép cường độ cao A572
3 Xi măng HOLCIM cho công tác bê tông.
4 Xi măng HÀ TIÊN cho công tác xây tô.
5 Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN - BÌNH DƯƠNG ( PHƯỚC THÀNH Hoặc tương đương).
6 Đá BÌNH ĐIỀN.
7 Cát VÀNG (Cát rửa hạt lớn đổ bê tông, cát mi để xây tô).
8 Bê tông thương phẩm hoặc trộn máy tại công trình, mác theo thiết kế.
9 Hóa chất chống thấm: FLINKOTE - SIKALATEX - KOVA
10 Ống nước BÌNH MINH (Đường kính theo bản vẽ thiết kế - bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa).
11 Dây điện CADIVI (Cáp 7 lõi ruột đồng, mã hiệu CV, tiết diện theo bản vẽ thiết kế)
12 Dây truyền hình cáp, ADSL: SINO
13 Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA
14 Ống ruột gà luồn dây điện trong dầm - tường: SINO
PHẦN HOÀN THIỆN
I Phần gạch ốp-lát
1.1 Gạch nền các tầng (Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) 
(CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch 600x600 bóng kính 2 da
Đơn giá: 220.000VND/m2
Len gạch KT 120x600 cắt từ gạch nền.
1.2 Gạch nền sân thượng,sân trước,sân sau (Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…)
(CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch 600x600 chống trượt
Đơn giá: 180.000VND/m2
Không bao gồm gạch mái
1.3 Gạch nền WC 
(Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) (CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch lát theo mẫu
Đơn giá: 150.000VND/m2

1.4 Gạch ốp tường WC,ốp cao <2.4m
(Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) (CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá: 200.000VND/m2
Ốp cao < 2.4m, không bao gồm len chân tường.
1.5 Len gạch tường WC(1 hàng len)
Đơn giá: 30.000/viên
1.6 Gạch ốp tường bếp,ốp cao <0.8m (Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) 
(CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá: 200.000VND/m2
1.7 Keo chà ron Khoán gọn cho công trình Khoán gọn cho công trình
1.8 Đá ốp trang trí mặt tiền, sân vườn CĐT chọn nhà cung cấp, mẫu mã
Đơn giá: 200.000VND/m2
Khối lượng: 20 m2
II Phần sơn nước
2.1 Sơn nước ngoài nhà Sơn SPEC, JOTUN EASY CLEAN
Bột trét JOTUN
- Khoán gọn cho công trình
2.2 Sơn nước trong nhà Sơn SPEC, JOTUN EASY CLEAN
Bột trét JOTUN
- Sơn ngoài trời: 2 lớp matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ
- Sơn trong nhà: 2 lớp matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ 
- Bao gồm phụ kiện thi công: Rolo, giấy nhám, …
2.3 Sơn dầu (cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ) Sơn Expo
2.4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Khối lượng 20m2
III Phần cửa đi-cửa sổ
3.1 Cửa đi các phòng Cửa Gỗ công nghiệp HDF
Đơn giá: <3.500.000VND/m2
3.2 Cửa đi WC Cửa Nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 5 ly hoặc cửa nhựa Đài Loan.
Đơn giá <2.500.000VND/bộ
3.3 Cửa đi và cửa sổ Sân Thượng Cửa Sắt dày 1.4mm sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ, kính cường lực 8ly
Đơn giá 1.500.000VND/m2
3.4 Cửa đi tầng trệt, Ban công, và cửa sổ lầu mặt tiền Cửa Sắt dày 1.4mm sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ, kính cường lực 8ly
Đơn giá 1.500.000VND/m2
3.5 Cửa sổ trong nhà (cửa ô thông tầng, giếng trời) Cửa Nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5 ly
Đơn giá: 1.500.000VND/bộ
3.6 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền) Sắt hộp 20x20x1.0mm sơn dầu
Đơn giá 300.000VND/m2
3.7 Khóa cửa phòng,cửa chính,cửa Ban công,Sân thượng Khóa tay gạt
Đơn giá: 350.000VND/cái
3.8 Khóa cửa WC Khóa tay nắm tròn
Đơn giá: 250.000VND/cái
3.9 Cửa cổng Không bao gồm
IV Phần Cầu Thang
4.1 Đá Granit mặt bậc cầu thang, len cầu thang, mặt bếp và ngạch cửa Đá đen Ấn Độ
Đơn giá 800.000VND/m2
VT+NC
4.2 Lan can cầu thang Lan can sắt hộp 20x20x1.0
Đơn giá 500.000VND/md
VT+NC
4.3
Tay vịn cầu thang Tay vịn gỗ căm xe 60x80, 1 trụ
Đơn giá tay vị: 450.000VND/md
Đơn giá trụ: 1.800.000VND/trụ
VT+NC
V
Thiết bị điện
5.1 Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng, loại 4 đường Sino
5.2 MCB, Công tắc, ổ cắm Panasonic
1 phòng 4 công tắc 4 ổ cắm
5.3 Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp Panasonic-mỗi phòng 1 cái
5.4 Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân Đèn máng đôi 1.2m Philips 1 bóng, mỗi phòng 2 cái hoặc tương đương 6 bóng đèn lon
5.5 Đèn lon trang trí trần thạch cao Thêm 4 bóng/ phòng
5.6 Đèn hắt trang trí trần thạch cao 4 bóng (hoặc 8m)/phòng
5.7 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 300.000VND/cái
5.8 Đèn trang trí tường cầu thang CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 250.000VND/cái
5.9 Chuông +nút chuông Panasonic, 1 cái
Đơn giá: 150.000VNĐ/cái
5.10 Đèn gương CĐT chọn mẫu, mỗi WC 1 cái
Đơn giá: 200.000VND/cái
5.11 Đèn trang trí mặt tiền CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 300.000VND/cái
VI Thiết bị vệ sinh-thiết bị nước
6.1 Bàn cầu (CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá: 3.500.000VNĐ/cái
Mỗi WC 1 cái
6.2 Lavabo+bộ xả (CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá: 1.500.000VNĐ/cái
Mỗi WC 1 cái
6.3 Vòi xả Lavabo (nóng lạnh) (CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá: 650.000VNĐ/cái
Mỗi WC 1 cái
6.4 Vòi xả sen WC (nóng lạnh) (CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá: 1.200.000VNĐ/cái
Mỗi WC 1 cái
6.5 Vòi xịt WC Đơn giá: 150.000VNĐ/cái
Mỗi WC 1 cái
6.6 Vòi sân thượng, ban công, sân Đơn giá: 120.000VNĐ/cái
Mỗi khu vực 1 cái
6.7 Các phụ kiện trong WC
(Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng...)
Trọn bộ 700.000VND/cái
6.8 Phễu thu sàn Inox chống hôi
6.9 Cầu chắn rác
Inox
6.10 Chậu rửa chén
(CĐT chọn nhà cung cấp)
Đơn giá: 1.500.000VNĐ/cái
6.11 Vòi rửa chén (lạnh) Đơn giá: 500.000VNĐ/cái
6.12 Bồn nước Inox Đại Thành 1500 lít
6.13 Máy bơm  nước Panasonic 200W
VII Hạng mục khác
7.1 Thạch cao trang trí
(Khung, tấm Vĩnh Tường)
Trần phẳng, khối lượng theo thiết kế
Đơn giá: 130.000VNĐ/m2
VT+NC
7.2 Lan can ban công Lan can sắt, sơn dầu EXPO màu theo thiết kế
Đơn giá 550.000VND/md
VT+NC
7.3 Tay vịn cho lan can ban công Tay vịn sắt, sơn dầu EXPO màu theo thiết kế
Đơn giá 250.000VND/md
VT+NC
7.4 Mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng Sắt hộp 20x20x0.1mm sơn dầu EXPO, tấm lợp Polycacbonat đặc 3mm
Đơn giá 1.000.000VND/m2
VT+NC
VIII Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá Hoàn thiện trọn gói -Chủ đầu tư sẽ thực hiện bao gồm cả Nhân Công -Vật Tư
1 Máy nước nóng trực tiếp, năng lượng mặt trời
2 Cửa cuốn, cửa kéo
3 Tủ kệ bếp, tủ âm tường
4 Các thiết bị nội thất (giường, tủ,kệ, quầy bar…)
5 Sân vườn, tiểu cảnh
6 Các phụ kiện WC khác kèm theo thiết kế(Bồn tắm nằm, Bồn tắm kính, Kệ Lavabo…)
7 Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
8 Đèn chùm trang trí,đèn trụ cổng,đèn chiếu tranh
9 Dây đồng máy lạnh
10 Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh,bếp ga,máy hút khói…)
11 Các loại sơn nước khác ngoài sơn nước,sơn dầu,sơn gai,sơn gấm(sơn giả đá,giả gỗ…)
12 Các hạng mục khác ngoài bảng phân tích vật tư hoàn thiện

Bạn đang tìm hiểu về?





 

BẢNG GIÁ : 5.300.000

PHẦN THÔ
I Vật tư sử dụng cho phần thô
1 Sắt Pomina
2 Thép cường độ cao A572
3 Xi măng HOLCIM cho công tác bê tông.
4 Xi măng HÀ TIÊN cho công tác xây tô.
5 Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN - BÌNH DƯƠNG ( PHƯỚC THÀNH Hoặc tương đương).
6 Đá BÌNH ĐIỀN.
7 Cát VÀNG (Cát rửa hạt lớn đổ bê tông, cát mi để xây tô).
8 Bê tông thương phẩm hoặc trộn máy tại công trình, mác theo thiết kế.
9 Hóa chất chống thấm: FLINKOTE - SIKALATEX - KOVA
10 Ống nước BÌNH MINH (Đường kính theo bản vẽ thiết kế - bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa).
11 Dây điện CADIVI (Cáp 7 lõi ruột đồng, mã hiệu CV, tiết diện theo bản vẽ thiết kế)
12 Dây truyền hình cáp, ADSL: SINO
13 Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA
14 Ống ruột gà luồn dây điện trong dầm - tường: SINO
PHẦN HOÀN THIỆN
I Phần gạch ốp-lát
1.1 Gạch nền các tầng (Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) 
(CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch 600x600 bóng kính TP
Đơn giá: 350.000VND/m2
Len gạch KT 120x600 cắt từ gạch nền.
1.2 Gạch nền sân thượng,sân trước,sân sau (Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…)
(CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch 600x600 chống trượt
Đơn giá: 220.000VND/m2
Không bao gồm gạch mái
1.3 Gạch nền WC 
(Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) (CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch lát theo mẫu
Đơn giá: 200.000VND/m2

1.4 Gạch ốp tường WC,ốp cao <2.4m
(Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) (CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá: 250.000VND/m2
Ốp cao < 2.4m, không bao gồm len chân tường.
1.5 Len gạch tường WC(1 hàng len)
Đơn giá: 35.000/viên
1.6 Gạch ốp tường bếp,ốp cao <0.8m (Đồng Tâm,Bạch Mã,Vigacera…) 
(CĐT tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá: 250.000VND/m2
1.7 Keo chà ron Khoán gọn cho công trình Khoán gọn cho công trình
1.8 Đá ốp trang trí mặt tiền, sân vườn CĐT chọn nhà cung cấp, mẫu mã
Đơn giá: 300.000VND/m2
Khối lượng: 30 m2
II Phần sơn nước
2.1 Sơn nước ngoài nhà Sơn DULUX
Bột trét DULUX
- Khoán gọn cho công trình
2.2 Sơn nước trong nhà Sơn DULUX
Bột trét DULUX
- Sơn ngoài trời: 2 lớp matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ
- Sơn trong nhà: 2 lớp matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ 
- Bao gồm phụ kiện thi công: Rolo, giấy nhám, …
2.3 Sơn dầu (cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ) Sơn Expo
2.4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Khối lượng 40m2
III Phần cửa đi-cửa sổ
3.1 Cửa đi các phòng Cửa Gỗ căm xe, cánh dày 3.8cm, chỉ chìm hoặc cửa nhựa lõi thép
Đơn giá: <6.500.000VND/bộ
3.2 Cửa đi WC Cửa Gỗ căm xe, cánh dày 3.8cm, chỉ chìm hoặc cửa nhựa lõi thép
Đơn giá: <5.200.000VND/bộ
3.3 Cửa đi và cửa sổ Sân Thượng Cửa nhựa lõi thép gia cường không rỉ 1.2ly, Thanh PROFILE hiệu SHIDE, Kính cường lực 8ly, Đã bao gồm phụ kiện GQ.
Đơn giá: 2.000.000VNĐ/m2
3.4 Cửa đi tầng trệt, Ban công, và cửa sổ lầu mặt tiền Cửa nhựa lõi thép gia cường không rỉ 1.2ly, Thanh PROFILE hiệu SHIDE, Kính cường lực 8ly, Đã bao gồm phụ kiện GQ.
Đơn giá: 2.000.000VNĐ/m2
3.5 Cửa sổ trong nhà (cửa ô thông tầng, giếng trời) Cửa Nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 5 ly
Đơn giá: 2.000.000VND/bộ
3.6 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền) Sắt hộp 25x25x1.0mm sơn dầu
Đơn giá 450.000VND/m2
3.7 Khóa cửa phòng,cửa chính,cửa Ban công,Sân thượng Khóa tay gạt cao cấp
Đơn giá: 450.000VND/cái
3.8 Khóa cửa WC Khóa tay gạt
Đơn giá: 350.000VND/cái
3.9 Cửa cổng Cửa sắt sơn dầu EXPO
Đơn giá <1.200.000VND/m2
IV Phần Cầu Thang
4.1 Đá Granit mặt bậc cầu thang, len cầu thang, mặt bếp và ngạch cửa Đá Kim sa trung
Đơn giá 1.200.000VND/m2
VT+NC
4.2 Lan can cầu thang Lan can kính cường lực 10ly, trụ Inox 304
Đơn giá 1.000.000VND/md
VT+NC
4.3
Tay vịn cầu thang Tay vịn gỗ căm xe 60x80, 1 trụ
Đơn giá tay vị: 450.000VND/md
Đơn giá trụ: 1.800.000VND/trụ
VT+NC
V
Thiết bị điện
5.1 Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng, loại 4 đường Sino
5.2 MCB, Công tắc, ổ cắm Panasonic
1 phòng 4 công tắc 4 ổ cắm
5.3 Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp Panasonic-mỗi phòng 1 cái
5.4 Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân Đèn máng đôi 1.2m Philips 2 bóng, mỗi phòng 2 cái hoặc tương đương 8 bóng đèn lon
5.5 Đèn lon trang trí trần thạch cao Thêm 6 bóng/ phòng
5.6 Đèn hắt trang trí trần thạch cao 6 bóng (hoặc 12m)/phòng
5.7 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 400.000VND/cái
5.8 Đèn trang trí tường cầu thang CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 400.000VND/cái
5.9 Chuông +nút chuông Panasonic, 1 cái
Đơn giá: 150.000VNĐ/cái
5.10 Đèn gương CĐT chọn mẫu, mỗi WC 1 cái
Đơn giá: 300.000VND/cái
5.11 Đèn trang trí mặt tiền CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 400.000VND/cái
VI Thiết bị vệ sinh-thiết bị nước
6.1 Bàn cầu (CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá: 4.500.000VNĐ/cái
Mỗi WC 1 cái
6.2 Lavabo+bộ xả (CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá: 2.000.000VNĐ/cái
Mỗi WC 1 cái
6.3 Vòi xả Lavabo (nóng lạnh) (CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá: 900.000VNĐ/cái
Mỗi WC 1 cái
6.4 Vòi xả sen WC (nóng lạnh) (CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá: 1.500.000VNĐ/cái
Mỗi WC 1 cái
6.5 Vòi xịt WC Đơn giá: 200.000VNĐ/cái
Mỗi WC 1 cái
6.6 Vòi sân thượng, ban công, sân Đơn giá: 150.000VNĐ/cái
Mỗi khu vực 1 cái
6.7 Các phụ kiện trong WC
(Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng...)
Trọn bộ 900.000VND/cái
6.8 Phễu thu sàn Inox chống hôi cao cấp
6.9 Cầu chắn rác
Inox cao cấp
6.10 Chậu rửa chén
(CĐT chọn nhà cung cấp)
Đơn giá: 2.000.000VNĐ/cái
6.11 Vòi rửa chén (lạnh) Đơn giá: 1.000.000VNĐ/cái
6.12 Bồn nước Inox Đại Thành 2000 lít
6.13 Máy bơm  nước Panasonic 200W
6.14 Máy năng lượng mặt trời dung tích 180l
(Đại Thành -Hướng Dương)
Đại Thành-Hướng Dương 160l
Đơn giá 6.000.000VND/cái
6.15 Ống đồng máy lạnh 1.0HP
(Ống đồng Thailan,dây điện nguồn 2.5mm,ống thoát nước D21 Bình Minh)
Ống Thái Lan 7 gem, 1HP
Đơn giá: 200.000VND/m dài
Khối lượng: 30md
6.16 Hệ thống ống máy nước nóng Ông Bình minh, mỗi WC hai đầu ra.
Đơn giá: 1.500.000VND/1WC
Không bao gồm khu vực bếp
VII Hạng mục khác
7.1 Thạch cao trang trí
(Khung, tấm Vĩnh Tường)
Trần giật cấp, khối lượng theo thiết kế
Đơn giá: 150.000VNĐ/m2
VT+NC
7.2 Lan can ban công Lan can kính cường lực 8ly, trụ Inox 304
Đơn giá: 1.000.000VND/md
VT+NC
7.3 Tay vịn cho lan can ban công Tay Inox 304 phi 60
Đơn giá 350.000VND/md
VT+NC
7.4 Mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng Sắt hộp 20x20x0.1mm sơn dầu EXPO, tấm kính 8ly cường lực
Đơn giá 1.200.000VND/m2
VT+NC
7.5 Giấy dán tường Hàn Quốc
Khối lượng: 30m2
Đơn giá: 150.000VNĐ/m2
VIII Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá Hoàn thiện trọn gói -Chủ đầu tư sẽ thực hiện bao gồm cả Nhân Công -Vật Tư
1 Máy nước nóng trực tiếp, năng lượng mặt trời
2 Cửa cuốn, cửa kéo
3 Tủ kệ bếp, tủ âm tường
4 Các thiết bị nội thất (giường, tủ,kệ, quầy bar…)
5 Sân vườn, tiểu cảnh
6 Các phụ kiện WC khác kèm theo thiết kế(Bồn tắm nằm, Bồn tắm kính, Kệ Lavabo…)
7 Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
8 Đèn chùm trang trí,đèn trụ cổng,đèn chiếu tranh
9 Dây đồng máy lạnh
10 Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh,bếp ga,máy hút khói…)
11 Các loại sơn nước khác ngoài sơn nước,sơn dầu,sơn gai,sơn gấm(sơn giả đá,giả gỗ…)
12 Các hạng mục khác ngoài bảng phân tích vật tư hoàn thiện

Bạn đang tìm hiểu về?





 


Hỗ trợ trực tuyến


54 Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh
0909.101.689

Facebook

US BUILDINGS

CÔNG TY TNHH NHÀ THÉP UNIVERSAL VIỆT NAM chuyên xây dựng nhà thô, nhà phố, biệt thự,... với đội ngũ KTS giàu kinh nghiệm, chúng tôi mang đến cho bạn những dịch vụ tốt nhất.

Liên hệ

CÔNG TY TNHH NHÀ THÉP UNIVERSAL VIETNAM

Địa chỉ : 54 Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 090.230.8686

MST: 0313957830

Email : truc@uni-steelbuildings.com

© Copyright 2017. USbuildings.net. All rights reserved. Developed by Giaiphapsohth.com.